Chào mừng đến TRANG THÔNG TIN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH - Địa chỉ: 01 Trần Phú - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 056.3822294 - 08056011. Email: vpubbinhdinh@vpub.binhdinh.gov.vn
 

Số liệu thống kê

  SỐ LIỆU THỐNG KÊ NĂM 2010

(Số liệu cơ bản)

 KHÍ HẬU

Nhiệt độ trung bình cả năm:27,4 độ C

Nhiệt độ trung bình cao nhất (tháng 6):30,2 độ C

Nhiệt độ trung bình thấp nhất (tháng 1):24,5 độ C

Độ ẩm trung bình cả năm: 81%

Độ ẩm trung bình thấp nhất (tháng 6): 75%

Độ ẩm trung bình cao nhất (tháng 11):89%

Lượng mưa cả năm:2.684,9 mm

Lượng mưa cao nhất (tháng 11): 1.511,2 mm

Lượng mưa thấp nhất (tháng 2): 0 mm

Tổng số giờ nắng trong năm:2.528,6 giờ

 
 DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG  

1- Dân số trung bình: 1.489.700 người

Phân theo giới tính:     Nam: 726.600 người

                                        Nữ:   763.100 người

Phân theo khu vực:    Thành thị: 412.900 người

                                        Nông thôn: 1.076.800 người

Phân theo địa bàn:      

TP Quy Nhơn: 281.100 người

Huyện An Lão: 24.300 người

Huyện Hoài Ân :84.100 người

Huyện Hoài Nhơn: 206.000 người

Huyện Phù Mỹ: 169.700 người

Huyện Phù Cát: 188.500 người

Huyện Vĩnh Thạnh:28.000 người

Huyện Tây Sơn: 123.600 người

Huyện An Nhơn: 178.800 người

Huyện Tuy Phước: 180.400 người

Huyện Vân Canh: 24.700 người

2- Lao động đang làm việc: 832.600 người

3- Tỷ lệ: 0/00

Tỷ lệ sinh:                     16,4

Tỷ lệ chết:                     7,1

Tỷ lệ tăng tự nhiên:       9,3

Các đơn vị hành chính

(Tổng số xã phường, thị trấn: 159; xã: 129, phường: 16; thị trấn: 14)

 TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC  

1. Gía trị sản xuất:

- Tổng số (giá thực tế): 57.753,0 tỷ đồng

Nông lâm ngư nghiệp: 16.103,3 tỷ đồng

Công nghiệp và xây dựng: 26.060,8 tỷ đồng

Dịch vụ: 15.588,9 tỷ đồng

- Cơ cấu:

Nông lâm ngư nghiệp: 27,9%

Công nghiệp và xây dựng: 45,1%

Dịch vụ: 27%

- Tổng số (giá so sánh 1994): 20.799 tỷ đồng

Nông lâm ngư nghiệp: 5.609,9 tỷ đồng

Công nghiệp và xây dựng: 9.712,2 tỷ đồng

Dịch vụ: 5.476,9 tỷ đồng

- Chỉ số phát triển so năm trước::

Tổng số: 111,3%

Nông lâm ngư nghiệp: 107,8%

Công nghiệp và xây dựng: 114,3%

Dịch vụ: 109,9%

2. Tổng sản phẩm trên địa bàn:

- Tổng số (giá thực tế): 26.509,8 tỷ đồng

Nông lâm ngư nghiệp: 9.306,2 tỷ đồng

Công nghiệp và xây dựng: 7.651,3 tỷ đồng

Dịch vụ: 9.552,3 tỷ đồng

- Cơ cấu:

Nông lâm ngư nghiệp: 35,1%

Công nghiệp và xây dựng: 28,9%

Dịch vụ: 36%

- Tổng số (giá so sánh): 9.362,7 tỷ đồng

Nông lâm ngư nghiệp: 3.273,2 tỷ đồng

Công nghiệp và xây dựng: 2.681 tỷ đồng

Dịch vụ: 3.408,5 tỷ đồng

- Chỉ số phát triển so năm trước:

Tổng số: 110,2%

Nông lâm ngư nghiệp: 107,7%

Công nghiệp và xây dựng: 113,7%

Dịch vụ: 110%

3. Thu ngân sách:

Tổng số; 5.352,2 tỷ đồng

Thu trên địa bàn: 3.249,5 tỷ đồng

Thu nội địa: 2.115 tỷ đồng

Nguồn: Niên giám thống kê năm 2010 - Cục Thống kê tỉnh Bình Định

 

GIỚI THIỆU KHÁC

- Điều kiện tự nhiên

- Kinh tế xã hội

- Văn hóa

- Du lịch

- Lịch sử

- Các dân tộc thiểu số